Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Ankunftstag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ankunftstag
der
[ˈankʊnft͡sˌtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Ankunftstage
Định nghĩa
1
ngày đến
- Ngày mà một người hoặc một vật đến nơi.
Tag, an dem jemand oder etwas ankommt
„Noch am
Ankunftstag
sah die Gemeindeschwester, Schwester Mariechen, nach ihr.“
Ngay trong ngày đến, nữ y tá cộng đồng, sơ Mariechen, đã đến thăm cô ấy.
Từ đồng nghĩa
Anreisetag
Từ trái nghĩa
Abreisetag
Danh từ