chiến lược đầu tư- Kế hoạch hoặc phương pháp dùng để đưa ra quyết định liên quan đến việc mua hoặc bán các sản phẩm tài chính.
Konzept für die Entscheidungsfindung, den Kauf- oder Verkauf von Finanzprodukten betreffend
„Doch Andréa Maechler gibt sich überzeugt von ihrer Anlagestrategie: »Wir werden von unserer breiten Diversifikation sehr profitieren: Wenn Anleihen-Preise heruntergehen, gehen vielleicht Goldpreise hoch.«“
“Tuy nhiên, Andréa Maechler tỏ ra tin tưởng vào chiến lược đầu tư của mình: ‘Chúng tôi sẽ hưởng lợi rất nhiều từ sự đa dạng hóa rộng rãi của mình: Khi giá trái phiếu giảm xuống, có thể giá vàng sẽ tăng lên.’”