Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Anlaut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anlaut
der
[ˈanˌlaʊ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Anlaute
Định nghĩa
1
âm đầu
- Âm đầu tiên của một từ hoặc của một âm tiết.
erster Laut eines Wortes oder einer Silbe
Der Laut [h] kommt im Deutschen nur im
Anlaut
einer Silbe vor.
Âm [h] trong tiếng Đức chỉ xuất hiện ở vị trí âm đầu của một âm tiết.
Từ trái nghĩa
Auslaut
Inlaut
Từ cụ thể hơn
Silbenanlaut
„In der Standardlautung ist die Stimmhaftigkeitskorrelation gültig für
Anlaut
und Inlaut, während sie im Auslaut aufgehoben ist.“
“Trong cách phát âm chuẩn, sự đối lập hữu thanh – vô thanh có hiệu lực ở vị trí âm đầu và âm giữa, trong khi ở vị trí âm cuối thì không còn nữa.”
Danh từ