'Anmeldefrist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anmeldefristdie
[ˈanmɛldəˌfʁɪst]Danh từSố nhiều: Anmeldefristen
Định nghĩa
1
hạn đăng ký- Khoảng thời gian mà việc đăng ký được phép thực hiện.
Frist, während der eine Anmeldung möglich ist
Die Anmeldefrist endet in einer Woche.
Hạn đăng ký sẽ kết thúc trong một tuần nữa.
„Schon am 1. und 2. März beginnen an den Universitäten für die meisten Fächer mit Zugangsbeschränkungen die für das Studienjahr 2015/16.“
Anmeldefristen
“Ngay từ ngày 1 và 2 tháng 3, tại các trường đại học, thời hạn đăng ký cho năm học 2015/16 đối với hầu hết các ngành có giới hạn tuyển sinh đã bắt đầu.”