'Annullierung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Annullierungdie
[anʊˈliːʁʊŋ]Danh từSố nhiều: Annullierungen
Định nghĩa
1
sự hủy bỏ- Hành động tuyên bố một việc gì đó không còn hiệu lực hoặc bị vô hiệu hóa, và cả kết quả của hành động đó.
Handlung, etwas für ungültig zu erklären/zu annullieren und Ergebnis dieser Aktion
„Er war durch die Annullierung seiner Heirat mit einer Dame aus höchst vornehmem Hause, die er nicht ertragen konnte, und die darauffolgende Heirat mit einer Tänzerin, von der er bereits zwei Kinder hatte, sehr bekannt geworden.“
“Ông ta trở nên rất nổi tiếng vì việc hủy bỏ cuộc hôn nhân của mình với một quý bà thuộc gia đình danh giá bậc nhất mà ông không thể chịu đựng nổi, và cuộc hôn nhân sau đó với một nữ vũ công mà ông đã có hai người con.”