'Anspannung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anspannungdie
[ˈanˌʃpanʊŋ]Danh từSố nhiều: Anspannungen
Định nghĩa
1
căng thẳng- một áp lực tâm lý hoặc thể chất, từ đó dẫn đến sự lo lắng, bồn chồn
eine psychische oder physische Belastung, aus der Nervosität hervorgeht
Der Bundestrainer, dem schon 35 Stunden vor dem Anpfiff bei seinen letzten Ausführungen die Anspannung anzumerken war, verlangt darum vom eigenen Personal eine entsprechende Reaktion.
Huấn luyện viên trưởng đội tuyển, người mà sự căng thẳng đã có thể nhận thấy từ 35 giờ trước khi trận đấu bắt đầu trong những lời phát biểu cuối cùng của ông, vì vậy yêu cầu nhân viên của mình có một phản ứng tương ứng.