'Anspruchsdenken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anspruchsdenkendas
[ˈanʃpʁʊxsˌdɛŋkn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
tâm lý đòi hỏi- sự tin chắc mang tính chủ quan rằng mình có quyền được hưởng hoặc được nhận một điều gì đó nhất định.
subjektive Gewissheit, ein Anrecht auf etwas Bestimmtes zu haben
„Weil Notaufnahmen oft überlastet sind, müssen Patienten in weiter entfernte Krankenhäuser transportiert werden. Unnötige Einsätze bei Bagatellen, hohes Anspruchsdenken der Bürger und aufwendige Dokumentation und Hygiene demotivierten das Personal, kritisiert zudem die Gewerkschaft Verdi.“
“Vì các khoa cấp cứu thường quá tải, nên bệnh nhân phải được chuyển đến những bệnh viện ở xa hơn. Ngoài ra, công đoàn Verdi cũng chỉ trích rằng những lần điều động không cần thiết vì các trường hợp bệnh vặt, tâm lý đòi hỏi cao của người dân, cũng như công tác hồ sơ và vệ sinh tốn nhiều công sức đã làm nhân viên mất động lực.”