'Anstandsbuch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anstandsbuchdas
[ˈanʃtant͡sˌbuːx]Danh từSố nhiều: Anstandsbücher
Định nghĩa
1
sách giáo dục công dân- sách cung cấp hướng dẫn về cách cư xử phù hợp và tốt đẹp nhất với người khác
Buch, das Anleitung für den möglichst guten Umgang mit anderen Menschen gibt
„Ich will hier kein Anstandsbuch schreiben, will eher etwas loswerden über die Segnungen und Fallen eines Globus, auf dem wir leben.“
“Tôi không muốn viết một cuốn sách giáo dục công dân ở đây, mà muốn chia sẻ điều gì đó về những phước lành và cạm bẫy của một thế giới nơi chúng ta đang sống.”