'Anstifter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anstifterder
[ˈanˌʃtɪftɐ]Danh từSố nhiều: Anstifter
Định nghĩa
1
kẻ xúi giục- Người khiến hoặc thúc đẩy người khác làm điều sai trái, bất chính hoặc trái pháp luật.
Person, die jemand dazu veranlasst, etwas Falsches/Unrechtmäßiges zu tun
„Einen oder zwei Tage später sagte mir Pater Giorgi, das Tagesgespräch in Rom sei die mißlungene Entführung der Tochter des Advokaten Dalacqua; man halte mich für den Anstifter der ganzen Sache, und das mißbillige er sehr.“
“Một hoặc hai ngày sau, Cha Giorgi nói với tôi rằng câu chuyện được bàn tán trong ngày ở Roma là vụ bắt cóc con gái của luật sư Dalacqua không thành; người ta cho rằng tôi là kẻ xúi giục toàn bộ sự việc, và ông ấy rất không tán thành điều đó.”