'Antennendolch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Antennendolchder
[anˈtɛnənˌdɔlç]Danh từSố nhiều: Antennendolche
Định nghĩa
1
dao găm ăngten- Dao găm có chuôi với núm chuôi được tạo hình theo nhiều dạng khác nhau, thường tách ra như hình ăngten.
Dolch mit einem Knauf, der eine unterschiedlich ausgebildete Form hat
„Als einzigen Schmuck trägt er einen Torque, den typischen keltischen Halsring, einen Gürtel, in dem ein Antennendolch steckt, und auf dem Kopf einen spitzen Hut aus Birkenrinde, wie er im Grab des Fürsten von Hochdorf entdeckt wurde.“
Vật trang sức duy nhất mà ông mang là một vòng cổ torque, chiếc vòng cổ đặc trưng của người Celt, một chiếc thắt lưng có cài một dao găm ăngten, và trên đầu là một chiếc mũ nhọn làm bằng vỏ cây bạch dương, giống như chiếc đã được phát hiện trong ngôi mộ của vị thủ lĩnh ở Hochdorf.