đơn vị chống khủng bố- Đơn vị thuộc quân đội hoặc cảnh sát có nhiệm vụ phòng chống và trấn áp các hoạt động khủng bố.
militärische/polizeiliche Einheit zur Terrorismusbekämpfung
„Doch nicht in einer Million Jahren wäre jemand auf die Idee gekommen, dass sich darin das Hauptquartier, die Einsatzzentrale und die Gemeinschaftsräume der bestausgestatteten und wirksamsten Antiterroreinheit der CIA befanden.“
“Nhưng dù một triệu năm nữa cũng không ai nghĩ ra rằng bên trong đó lại là tổng hành dinh, trung tâm chỉ huy tác chiến và khu sinh hoạt chung của đơn vị chống khủng bố được trang bị tốt nhất và hiệu quả nhất của CIA.”