

hệ thống truyền động- thiết bị kỹ thuật làm cho thứ gì đó chuyển động, đưa thứ gì đó vào trạng thái vận hành
technische Vorrichtung, die etwas treibt, die etwas in Bewegung versetzt
động lực- sự thúc đẩy từ bên trong để làm điều gì đó; lý do cho một hành động
innere Motivation etwas zu tun; der Grund für eine Handlung