'Anwaltskosten' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anwaltskosten
[ˈanvalt͡sˌkɔstn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
phí luật sư- Khoản chi phí phát sinh khi thuê hoặc nhờ luật sư đại diện, tư vấn trong một vụ việc hoặc quá trình tố tụng tại tòa án.
Kosten, die entstehen, wenn man bei einem Gerichtsverfahren einen Rechtsanwalt in Anspruch nimmt
„Da die Abmahnung in aller Regel von einem Anwalt im Auftrag des Verletzten vorgenommen wird, entstehen durch die Abmahnung selbst Anwaltskosten.“
Vì thư cảnh báo trong đa số trường hợp do một luật sư thực hiện theo ủy quyền của bên bị xâm hại, nên bản thân việc cảnh báo đó cũng làm phát sinh phí luật sư.