'Anzugträger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Anzugträgerder
[ˈant͡suːkˌtʁɛːɡɐ]Danh từSố nhiều: Anzugträger
Định nghĩa
1
người mặc vest- Người đàn ông ăn mặc trang trọng; người (thường do tính chất công việc) mặc bộ com-lê.
formell gekleideter Mann; jemand, der (meist von Berufs wegen) einen Anzug trägt
„Dadurch, dass Casual Look an immer mehr Arbeitsplätzen zur Norm wird (beispielsweise bei Google oder Facebook), verliert der Anzug seine symbolische Macht. Oder sein positiver Effekt wird durch die sinkende Zahl der Anzugträger verstärkt.“
“Do phong cách ăn mặc thường ngày đang trở thành chuẩn mực ở ngày càng nhiều nơi làm việc (ví dụ như tại Google hay Facebook), bộ com-lê đang mất đi sức mạnh biểu tượng của nó. Hoặc tác động tích cực của nó được tăng cường bởi số lượng người mặc vest đang giảm đi.”
„Als sie eines Morgens dem ebenfalls alleinstehenden Topmanager Matthias Winkelmann die Vorfahrt nimmt, fährt sie dem verblüfften Anzugträger frech über den Mund.“
“Khi vào một buổi sáng nọ cô ấy cướp quyền ưu tiên của vị quản lý cấp cao Matthias Winkelmann, người cũng đang sống độc thân, cô đã trơ trẽn cãi lại người đàn ông mặc vest đang ngỡ ngàng ấy.”