Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Apfelbranntwein' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apfelbranntwein
der
[ˈap͡fl̩ˌbʁantvaɪ̯n]
Danh từ
Số nhiều: Apfelbranntweine
Định nghĩa
1
rượu táo
- Rượu mạnh được chưng cất từ táo đã lên men.
aus vergorenen Äpfeln hergestellter Branntwein
„Sie bekamen so viel
Apfelbranntwein
, wie sie trinken konnten, und so viel Schweinefleisch, wie sie essen konnten.“
“Họ được cho nhiều rượu táo đến mức có thể uống bao nhiêu tùy thích, và nhiều thịt heo đến mức có thể ăn bao nhiêu tùy thích.”
Danh từ