'Apfelmännchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apfelmännchendas
[ˈap͡fl̩ˌmɛnçən]Danh từSố nhiều: Apfelmännchen
Định nghĩa
1
tập Mandelbrot- một tập hợp điểm trong mặt phẳng phức tạo nên hình fractal nổi tiếng trong hình học fractal, thường được gọi một cách hình tượng là “người táo”
Mandelbrotmenge
„Man kann mit einiger Sicherheit davon ausgehen, dass das Wort "Fraktal" und die unzähligen Bilder vom Apfelmännchen und seinen Verwandten nie das große Publikum erreicht hätten, wenn nicht Benoît Mandelbrot sich so unermüdlich für ihre Popularisierung eingesetzt hätte.“
“Có thể khá chắc chắn mà cho rằng từ «fractal» và vô số hình ảnh về tập Mandelbrot cùng các biến thể của nó sẽ không bao giờ đến được với công chúng rộng rãi, nếu Benoît Mandelbrot đã không không mệt mỏi dấn thân cho việc phổ biến chúng.”
„Er hat die kompliziert polyfone Jodel- und Trommelmusik der Pygmäen studiert und sich für die Apfelmännchen der fraktalen Geometrie begeistert, […]“
“Ông đã nghiên cứu âm nhạc yodel và trống đa thanh phức tạp của người Pigmy và say mê tập Mandelbrot của hình học fractal, […]”