'Apnoetaucher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apnoetaucherder
[aˈpnoːəˌtaʊ̯xɐ]Danh từSố nhiều: Apnoetaucher
Định nghĩa
1
thợ lặn- Thợ lặn thực hiện một lần lặn chỉ với một hơi thở, không cần dùng thiết bị thở.
Taucher, der für einen Tauchgang nur einen Atemzug und kein Atemgerät benötigt
Während für Sporttaucher mit Pressluftflaschen 40 Meter Tiefe die empfohlene Grenze sind, ließ sich der Apnoetaucher Herbert Nitsch aus Österreich an einem Schlitten auf 214 Meter Tiefe reißen und stieg an einem luftgefüllten Ballon wieder auf. Mit einem Atemzug.
Trong khi đối với các thợ lặn thể thao dùng bình khí nén, độ sâu 40 mét là giới hạn được khuyến nghị, thì thợ lặn nín thở Herbert Nitsch người Áo đã để mình được kéo bằng một xe trượt xuống độ sâu 214 mét rồi lại nổi lên nhờ một quả bóng chứa đầy không khí. Chỉ với một hơi thở.
Ein Apnoetaucher macht sich auf den Weg nach unten - er soll Loïc in 20 Meter Tiefe in Empfang nehmen. Er kann ihn nicht finden.
Một thợ lặn nín thở bắt đầu đi xuống phía dưới - anh ta phải đón Loïc ở độ sâu 20 mét. Anh ta không tìm thấy anh ấy.