'Apostelbrief' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apostelbriefder
[aˈpɔstl̩ˌbʁiːf]Danh từSố nhiều: Apostelbriefe
Định nghĩa
1
thư tông đồ- Trong thần học Tân Ước, đây là các trước tác của các tông đồ trong Tân Ước được viết dưới hình thức thư tín.
Theologie, Neues Testament: In Briefform verfasste Apostelschriften im Neuen Testament
„Auch als im 2Jh. die ab der Mitte des 1 Jh.s sukzessiv entstandenen spezifisch ›christlichen‹ Evangelien und Apostelbriefe in der Kirche den Rang ›Heilige Schrift‹ erhielten, traten die neuen heiligen Bücher nicht an die Stelle der Bibel Israels.“
“Ngay cả khi vào thế kỷ thứ 2, các sách Phúc Âm và các thư tông đồ mang tính đặc thù ‘Kitô giáo’, được hình thành dần dần từ giữa thế kỷ thứ 1, trong Giáo hội đã đạt đến địa vị ‘Kinh Thánh’, thì những sách thánh mới này cũng không thay thế Kinh Thánh của Israel.”