Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Appetit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Appetit
der
[apəˈtɪt]
Danh từ
Định nghĩa
1
sự thèm ăn
- cảm giác muốn ăn, ham muốn được ăn
Lust zu, am Essen, das Verlangen zu essen
Ich habe gerade keinen
Appetit
.
Tôi hiện không có cảm giác thèm ăn.
„Orcas gehören bekanntlich zur Familie der Delfine, sie verfügen über einen gewaltigen
auf frische Heringe und machen vor den Lofoten Winterpause.“
Appetit
Cá voi sát thủ được biết đến là thuộc họ cá heo, chúng có sự thèm ăn khổng lồ đối với cá trích tươi và dừng chân ở Lofoten vào mùa đông.
Danh từ