'Apportierhund' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Apportierhundder
[apɔʁˈtiːɐ̯ˌhʊnt]Danh từSố nhiều: Apportierhunde
Định nghĩa
1
chó tha mồi- Loài chó được huấn luyện để mang con mồi săn đã bị hạ hoặc bắn về cho thợ săn.
Hund, der darauf abgerichtet ist, erlegtes/geschossenes Wild herbeizubringen (zu apportieren)
„…; während die eingeborenen Polizeidiener in langen weißen, bis oben zugeknöpften Kitteln an der Mauer entlang glitten, barfuß, mit roten Schärpen, den roten Turban auf dem Kopf, hurtig hin und her flitzten, geräuschlos wie Geister und immer auf dem Sprung wie Apportierhunde.“
“…; trong khi những người lính cảnh sát bản xứ trong những chiếc áo choàng trắng dài, cài kín đến tận cổ, lướt dọc theo bức tường, chân trần, với dải thắt lưng đỏ và khăn xếp đỏ trên đầu, chạy đi chạy lại rất nhanh, im lặng như ma và lúc nào cũng chực sẵn như những con chó tha mồi.”
„Liebe Ann Landers, ich besitze einen prächtigen Apportierhund, der ziemlich bissig werden kann, wenn er von anderen Hunden angegriffen wird, mit Menschen geht er aber höchst zahm um. …“
“Ann Landers thân mến, tôi nuôi một con chó tha mồi tuyệt đẹp, nó có thể trở nên khá hung dữ khi bị những con chó khác tấn công, nhưng với con người thì nó lại cực kỳ hiền lành. …”