Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aprilsitzung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aprilsitzung
die
[aˈpʁɪlˌzɪt͡sʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Aprilsitzungen
Định nghĩa
1
cuộc họp tháng Tư
- Phiên họp hoặc cuộc họp diễn ra vào tháng Tư.
Sitzung im April
„Kommt die Heidefrau auch, erkundigte sich Halla, als er sich für die
Aprilsitzung
fertig machte.“
“Người đàn bà vùng hoang thạch ấy cũng đến chứ, Halla hỏi, khi anh chuẩn bị cho cuộc họp tháng Tư.”
Danh từ