Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aprilsturm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aprilsturm
der
[aˈpʁɪlˌʃtʊʁm]
Danh từ
Số nhiều: Aprilstürme
Định nghĩa
1
bão tháng Tư
- Cơn bão mạnh thổi vào tháng Tư.
im Monat April wehender, kräftiger Sturm
„Jetzt sind seine Beinkleider bespritzt, und seine Haare sind vom
Aprilsturm
durcheinandergewühlt.“
"Bây giờ quần của nó đã bị bắn bẩn, và tóc nó bị cơn bão tháng Tư làm cho rối tung lên."
„Für Fritzchen freilich ist der Sommer im Grunde heute schon da, trotz Schnee, Hagel,
Aprilsturm
und Nässe.“
"Dĩ nhiên, với cậu bé Fritzchen thì mùa hè về cơ bản đã đến ngay từ hôm nay rồi, bất chấp tuyết, mưa đá, bão tháng Tư và sự ẩm ướt."
Danh từ