

hoa văn dây leo- Họa tiết trang trí dạng dây leo, cành lá uốn lượn có nguồn gốc từ nghệ thuật Hồi giáo.
Rankenornament, rankenförmige Verzierung aus der islamischen Kunst
khúc Arabeske- Một thể loại âm nhạc mang màu sắc phương Đông hoặc cách gọi phần trang trí giai điệu rất phong phú, cầu kỳ.
orientalische Musikrichtung und Bezeichnung für eine umfangreiche Verzierung einer Melodie
thế arabesque- Tư thế và động tác trong ba lê cổ điển, trong đó một chân được duỗi thẳng và nâng cao ra phía sau.
Körperhaltung und Tanzfigur beim klassischen Ballett, bei der das Bein durchgestreckt nach hinten hochgehoben wird