gia đình công nhân- Gia đình mà người cha (và có thể cả người mẹ) kiếm sống bằng lao động chân tay.
eine Familie, in der der Vater (und eventuell auch die Mutter) den Lebensunterhalt mit körperlicher Arbeit verdienen
Er stammt aus einer klassischen Arbeiterfamilie.
Anh ấy xuất thân từ một gia đình công nhân điển hình.
[…] 55 Prozent der Kinder aus einer Familie der "oberen Dienstklasse" besuchen […] das Gymnasium, aber nur 24,4 Prozent der Kinder aus Arbeiterfamilien.
[…] 55 phần trăm trẻ em từ các gia đình thuộc "tầng lớp dịch vụ cao cấp" học […] trường trung học Gymnasium, nhưng chỉ 24,4 phần trăm trẻ em từ các gia đình công nhân.