hướng dẫn công việc- Chỉ dẫn hoặc giải thích quy định cách một nhiệm vụ hay công việc cụ thể phải được thực hiện.
Vorgabe/Erklärung, wie bestimmte Aufgabe oder Arbeit ausgeführt werden soll
„In der Arbeitsanweisung wurde angegeben und visuell dargestellt, dass bei einer Verschraubung eine Mutter mit einer gewissen Höhe verwendet werden musste.“
Trong hướng dẫn công việc, người ta đã nêu rõ và minh họa trực quan rằng khi lắp bằng mối ghép vít thì phải sử dụng một đai ốc có chiều cao nhất định.
„Wenn die Gruppenarbeit angekündigt wird, erfolgt wieder die Erklärung der Arbeitsanweisung, welche wieder, wie in den anderen Beispielen, geteilt wird.“
Khi công việc nhóm được thông báo, phần giải thích hướng dẫn công việc lại được thực hiện, và phần này tiếp tục được chia ra như trong các ví dụ khác.