phân công công việc- Sự phân chia và sắp xếp công việc cho các cá nhân hoặc bộ phận khác nhau để mỗi bên đảm nhận một phần việc cụ thể.
Verteilung von Arbeit
„Unsere Arbeitsaufteilung war jedenfalls klar: Ich würde mich um die Begutachtung und Schätzung der für uns relevanten Gegenstände kümmern und Amalia sich ums Verhandeln, Vergraulen der Konkurrenz und Knüpfen von Kontakten.“
Dù sao thì sự phân công công việc của chúng tôi cũng rất rõ ràng: tôi sẽ lo việc xem xét và định giá những món đồ có liên quan đối với chúng tôi, còn Amalia sẽ lo việc thương lượng, xua đuổi đối thủ cạnh tranh và tạo dựng các mối quan hệ.