'Arbeitsdisziplin' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Arbeitsdisziplindie
[ˈaʁbaɪ̯t͡sdɪst͡siˌpliːn]Danh từ
Định nghĩa
1
kỷ luật lao động- Sự sẵn sàng tận tâm, nghiêm túc và có ý thức trách nhiệm trong công việc.
Bereitschaft, sich für seine Arbeit einzusetzen
„Die Arbeitsdisziplin ist extrem lax.“
“Kỷ luật lao động cực kỳ lỏng lẻo.”
„Es war seine dritte Amtszeit als Bürgermeister, und abgesehen von seiner Intelligenz hatte der Mann eine ganz außergewöhnliche Arbeitsdisziplin.“
“Đó là nhiệm kỳ thứ ba của ông ấy trên cương vị thị trưởng, và ngoài trí thông minh của mình ra, người đàn ông ấy còn có một kỷ luật lao động hết sức phi thường.”