dụng cụ lao động- Phương tiện hoặc dụng cụ dùng để hỗ trợ và làm cho một công việc hay hoạt động cụ thể trở nên dễ dàng hơn.
Hilfsmittel zur Unterstützung, Erleichterung einer bestimmten Tätigkeit (Arbeit)