'Arbeitskreis' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Arbeitskreis
der
[ˈaʁbaɪ̯t͡sˌkʁaɪ̯s]Danh từSố nhiều: Arbeitskreise
Định nghĩa
1
nhóm công tác- một sự liên kết khá không chính thức giữa những người có chung một mục tiêu cụ thể
eher formlose Vereinigung von Personen mit einem bestimmten gemeinsamen Ziel
„Der Arbeitskreis Steuerschätzung aktualisierte seine Vorhersage vom Mai für Bund, Länder, Gemeinden und EU – insgesamt kommt er auf 524,1 Milliarden Euro [Steuereinnahmen], teilte das Bundesfinanzministerium mit.“
Nhóm công tác Dự báo Thuế đã cập nhật dự báo từ tháng Năm cho liên bang, các bang, các địa phương và EU – tổng cộng đạt 524,1 tỷ euro [thu nhập từ thuế], Bộ Tài chính Liên bang cho biết.
„Natürlich weiß Töpfer selbst, dass Merkels Arbeitskreis aus der Not geboren war.“
Tất nhiên, bản thân ông Töpfer cũng biết rằng nhóm công tác của bà Merkel được sinh ra từ hoàn cảnh khó khăn.