

bảo hiểm thất nghiệp- Hình thức bảo hiểm theo luật định hoặc tư nhân nhằm bảo vệ trước những hậu quả của tình trạng thất nghiệp; trong khu vực nói tiếng Đức, đối với người lao động, đây thường là loại bảo hiểm bắt buộc.
gesetzliche oder private Versicherung gegen die Folgen von Arbeitslosigkeit, im deutschen Sprachraum bei Arbeitnehmern als Pflichtversicherung ausgestaltet
cơ quan bảo hiểm thất nghiệp- Cơ quan phụ trách bảo hiểm thất nghiệp theo luật định của nhà nước hoặc công ty bảo hiểm tư nhân cung cấp loại bảo hiểm này.
Träger der gesetzlichen Arbeitslosenversicherung (staatliche Einrichtung) oder privates Versicherungsunternehmen