Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Arbeitsmöglichkeit' nghĩa là gì?
Arbeitsmöglichkeit
die
[ˈaʁbaɪ̯t͡sˌmøːklɪçkaɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Arbeitsmöglichkeiten
Định nghĩa
1
cơ hội việc làm
- Cơ hội để có được một công việc có trả lương.
Gelegenheit zu einer bezahlten Arbeit
„Es gibt zu wenig und zu wenig interessante
Arbeitsmöglichkeiten
.“
Có quá ít cơ hội việc làm và cũng quá ít cơ hội việc làm thú vị.
Danh từ