giới thiệu việc làm- Việc thiết lập sự liên hệ giữa người lao động và người sử dụng lao động nhằm giúp sắp xếp hoặc tìm kiếm việc làm.
Herstellung des Kontakts zwischen Arbeitnehmer und Arbeitgeber
„Langjährige Manipulationen in der Arbeitsvermittlung und schwere Strukturmängel bei der damaligen Bundesanstalt für Arbeit, die erst 2002 vom Bundesrechnungshof aufgedeckt wurden, führten zur Auflösung und Umgestaltung der Behörde und gaben den Anstoß zum späteren Hartz-Konzept.“
“Những sự thao túng kéo dài trong công tác giới thiệu việc làm và những khiếm khuyết cơ cấu nghiêm trọng tại Cơ quan Liên bang về Lao động khi đó, chỉ bị Cơ quan Kiểm toán Liên bang phát hiện vào năm 2002, đã dẫn đến việc giải thể và cải tổ cơ quan này, đồng thời tạo động lực cho khái niệm Hartz ra đời sau đó.”
„In diesem Sommer ging ich vor den Semesterferien nicht zur studentischen Arbeitsvermittlung.“
“Vào mùa hè năm đó, trước kỳ nghỉ giữa học kỳ, tôi đã không đến chỗ giới thiệu việc làm dành cho sinh viên.”