

từ chối làm việc- Hành vi mà một người từ chối thực hiện các nghĩa vụ trong quan hệ lao động hoặc không làm những công việc khác được giao hay được kỳ vọng từ họ.
Handlung, bei der jemand sich weigert, seine Pflichten aus einem Arbeitsverhältnis zu erfüllen oder andere ihm zugewiesene oder von ihm erwartete Arbeiten zu verrichten