Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Arbeitsweg' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Arbeitsweg
der
[ˈaʁbaɪ̯t͡sˌveːk]
Danh từ
Số nhiều: Arbeitswege
Định nghĩa
1
đường đi làm
- Quãng đường giữa nơi ở và nơi làm việc.
Strecke zwischen Wohnung und Arbeitsstätte
„In NRW beträgt die durchschnittliche Pendlerstrecke knapp 20 Kilometer pro
Arbeitsweg
.“
Ở NRW, quãng đường đi làm trung bình của người đi làm gần 20 kilômét cho mỗi lượt đi làm.
„In Deutschland gibt es rund 20 Millionen Pendler mit einem durchschnittlichen
Arbeitsweg
von gut 17 Kilometern.“
Ở Đức có khoảng 20 triệu người đi làm xa, với quãng đường đi làm trung bình hơn 17 kilômét.
Danh từ