'Arbeitszimmer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Arbeitszimmerdas
[ˈaʁbaɪ̯t͡sˌt͡sɪmɐ]Danh từSố nhiều: Arbeitszimmer
Định nghĩa
1
phòng làm việc- một căn phòng trong nhà, nơi thực hiện các công việc nghề nghiệp
ein Raum eines Hauses, in dem berufliche Arbeiten ausgeführt werden
In meinem Arbeitszimmer werden sämtliche Büroarbeiten gemacht.
Trong phòng làm việc của tôi, tất cả các công việc văn phòng đều được thực hiện.
„Er stand auf, ließ Hugo und mich im Arbeitszimmer zurück und ging ins Wohnzimmer, wo er sich einen Whiskey aus der Hausbar einschenken würde, einen großen.“
Anh ấy đứng dậy, để Hugo và tôi lại trong phòng làm việc và đi vào phòng khách, nơi anh ấy sẽ tự rót cho mình một ly whisky lớn từ quầy bar trong nhà.