nữ sinh viên kiến trúc- Người phụ nữ đang theo học ngành kiến trúc tại một trường đại học hoặc cơ sở giáo dục bậc cao.
weibliche Person, die an einer Hochschule Architektur studiert
„Da sie mit ihrem Leben reichlich unzufrieden ist, sieht die ehemalige Architekturstudentin in dem Bauvorhaben eine Chance, ihren Jugendtraum zu verwirklichen.“
Vì cô ấy vô cùng không hài lòng với cuộc sống của mình, nên cựu nữ sinh viên kiến trúc xem dự án xây dựng này là một cơ hội để thực hiện giấc mơ thời trẻ của mình.
„Eigentlich ist Lena glückliche Architekturstudentin in einer festen Beziehung.“
Thực ra Lena là một nữ sinh viên kiến trúc hạnh phúc và đang trong một mối quan hệ ổn định.