nghiên cứu lưu trữ- Hoạt động nghiên cứu trong các kho lưu trữ, sử dụng tài liệu lưu trữ để khảo cứu các vấn đề lịch sử.
Forschung in Archiven, mit Archivmaterialien durchgeführte Untersuchung historischer Fragestellungen
„Es ist zwar immer wieder die Ansicht geäußert worden, dass ein solcher Plan existiert haben müsse; dann muss er allerdings so streng geheim gewesen sein, dass es keine schriftlichen Aufzeichnungen darüber gab, denn auch in hundert Jahren Archivforschung wurde nichts dergleichen entdeckt.“
“Tuy thỉnh thoảng vẫn có ý kiến được nêu ra rằng hẳn đã từng tồn tại một kế hoạch như vậy; nhưng khi đó nó hẳn đã được giữ bí mật nghiêm ngặt đến mức không hề có ghi chép bằng văn bản nào về nó, bởi vì ngay cả trong một trăm năm nghiên cứu lưu trữ cũng không phát hiện được điều gì tương tự.”