

khu vực- Phạm vi hoặc vùng đất được xác định, thường dùng để chỉ một khu đất hay khu vực cụ thể.
Bereich, Gebiet
phạm vi phân bố- Khu vực mà một loài sinh vật, ngôn ngữ hoặc hiện tượng nào đó tồn tại hay phân bố.
Bereich, in dem etwas verbreitet ist (Lebewesen, Sprachen…)