mạch lập luận- chuỗi các luận điểm liên kết chặt chẽ với nhau và phát triển theo trình tự để làm rõ hoặc bảo vệ một quan điểm
aufeinander aufbauende, zusammenhängende Reihe von Argumenten
„In seinen Reden bei Parteiversammlungen sprang er wild von einem Thema zum anderen, ohne irgendeines erschöpfend zu behandeln, und wich oft von seinem eigentlichen Argumentationsstrang ab, um irgendeine Anekdote aus der Vergangenheit zu erzählen, die ihm gerade in den Sinn kam.“
“Trong các bài phát biểu của ông tại những cuộc họp đảng, ông nhảy lung tung từ chủ đề này sang chủ đề khác mà không bàn thấu đáo chủ đề nào, và thường lệch khỏi mạch lập luận chính của mình để kể một giai thoại nào đó trong quá khứ vừa nảy ra trong đầu.”