'Armada' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Armadadie
[aʁˈmaːda]Danh từSố nhiều: Armaden
Định nghĩa
1
hạm đội- hạm đội chiến tranh gồm rất nhiều tàu thuyền hợp lại thành một lực lượng lớn.
eine Kriegsflotte, die sich aus sehr vielen Schiffen zusammensetzt
„Die französische Armada hat aus dem Hafen von Barcelona ungehindert sechs Schiffe und eine Galeere entführt.“
“Hạm đội Pháp đã ngang nhiên bắt đi khỏi cảng Barcelona sáu con tàu và một thuyền galê.”
„Auch der Kapitän unserer kleinen Armada befand sich drüben auf der Lagerfeuer-Galeere.“
“Cả viên thuyền trưởng của hạm đội nhỏ của chúng tôi cũng đang ở bên kia trên chiếc thuyền galê có đống lửa trại.”
2
cả đoàn- số lượng rất lớn các sinh vật hoặc đồ vật.
große Anzahl von Lebewesen oder Dingen
„Die Blaubeeren musste man sofort vom Strauch in den Mund stecken, bevor die Armada an Amseln und anderen Vögeln sie entdecken konnte und sie morgens vor unserem Aufstehen bereits vertilgt hatte.“
“Những quả việt quất phải được hái từ bụi và cho ngay vào miệng, trước khi cả đoàn chim sáo đen và các loài chim khác phát hiện ra chúng rồi ăn sạch vào buổi sáng trước khi chúng tôi thức dậy.”