'Armring' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Armringder
[ˈaʁmˌʁɪŋ]Danh từSố nhiều: Armringe
Định nghĩa
1
vòng tay- Đồ trang sức được đeo ở cánh tay hoặc cổ tay.
Schmuckstück, das am Arm getragen wird
„Neben Armringen finden sich bei Frauen mancher Siedlungsgebiete auch Beinringe.“
Bên cạnh vòng tay, ở phụ nữ tại một số khu vực cư trú còn thấy cả vòng chân.
„Aus Gold waren ein Halsring, zwei Armringe und mehrere Fingerringe, dazu kamen Fibeln aus Gold und Perlen aus Glas und Bernstein, ein Bernsteinstab und ein Eisenmesser.“
Bằng vàng có một vòng cổ, hai vòng tay và nhiều nhẫn, ngoài ra còn có trâm cài bằng vàng và các hạt bằng thủy tinh và hổ phách, một thanh hổ phách và một con dao sắt.