ngựa pháo binh- Con ngựa được lực lượng pháo binh sử dụng, nhất là để kéo pháo, chở đạn dược hoặc phục vụ các nhiệm vụ quân sự của pháo binh.
von der Artillerie verwendetes Pferd
„König Friedrich II. behauptete stets, sein Architekt Georg Wenzeslaus von Knobelsdorff sei ‚faul wie ein Artilleriepferd‘ und führe nicht aus, was man ihm befehle.“
“Vua Friedrich II luôn khẳng định rằng kiến trúc sư của ông, Georg Wenzeslaus von Knobelsdorff, ‘lười như một con ngựa pháo binh’ và không làm những gì người ta ra lệnh cho ông.”
„Ich hatte zu verschiedenenmalen über den Mist von 2-300 in Buchsweiler cantonnirenden Artilleriepferden zu verfügen, welchen ich in eine Miststätte mit zwei Abtheilungen von 400 Quadratmetern Flächenraum brachte und 3-4 Meter hoch aufhäufte.“
“Nhiều lần tôi đã phải xử lý số phân của 2-300 con ngựa pháo binh đang đồn trú tại Buchsweiler; tôi chuyển chúng vào một nơi chứa phân có hai ngăn, diện tích 400 mét vuông, và chất đống cao 3-4 mét.”