Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Artilleriesalve' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Artilleriesalve
die
[ˈaʁtɪləʁiːˌzalvə]
Danh từ
Số nhiều: Artilleriesalven
Định nghĩa
1
loạt pháo
- Loạt bắn đồng loạt được khai hỏa bởi pháo binh.
Salve, abgefeuert durch die Artillerie
„Am Abend salutierte Moskau den Siegern mit dreißig
Artilleriesalven
aus tausend Geschützen.“
“Vào buổi tối, Moskva chào mừng những người chiến thắng bằng ba mươi loạt pháo từ một nghìn khẩu pháo.”
Danh từ