'Ascheklumpen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ascheklumpender
[ˈaʃəˌklʊmpn̩]Danh từSố nhiều: Ascheklumpen
Định nghĩa
1
cục tro- Khối tro vón cục, là phần còn lại bị cháy thành than của một vật và tụ lại thành một khối.
Klumpen aus Asche, zusammengeballte Masse eines verkohlten Gegenstands
„›Ich habe dieses verdammte Büffelfleisch satt‹, sagte er, blieb danach lange stumm und starrte brütend ins Feuer, bis sein Steak nur noch ein schwarzer, in sich verdrehter Ascheklumpen war, ein matter Fleck auf der roten Glut.“
“‘Tôi chán ngấy thứ thịt trâu chết tiệt này rồi’, anh ta nói, rồi im lặng rất lâu sau đó và trầm ngâm nhìn chằm chằm vào đống lửa, cho đến khi miếng bít tết của anh ta chỉ còn là một cục tro đen xoắn vặn vào nhau, một vệt mờ trên than hồng đỏ rực.”