Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Aschenbecher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Aschenbecher
der
[ˈaʃn̩ˌbɛçɐ]
Danh từ
Số nhiều: Aschenbecher
Định nghĩa
1
gạt tàn thuốc
- vật dụng có dạng chén, bát dùng để chứa tro thuốc lá
Schale für Tabakasche
Wo ist bloß der
Aschenbecher
?
Cái gạt tàn thuốc đâu rồi nhỉ?
Der
Aschenbecher
ist bis zum Rand mit Zigarettenkippen gefüllt.
Từ đồng nghĩa
Aschbecher
Ascher
Cái gạt tàn thuốc đã đầy ắp những mẩu thuốc lá.
Danh từ