'Asienkrise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Asienkrisedie
[ˈaːzi̯ənˌkʁiːzə]Danh từ
Định nghĩa
1
khủng hoảng châu Á- Cuộc khủng hoảng tài chính, tiền tệ và kinh tế xảy ra ở nhiều quốc gia Đông Á và Đông Nam Á trong các năm 1997 và 1998.
Finanz-, Währungs- und Wirtschaftskrise in mehreren Staaten Ost- und Südostasiens in den Jahren 1997 und 1998
«Jahrelang hat Singapur dem Grundsatz nachgelebt, dass auch der Staat nicht mehr ausgeben darf, als er einnimmt. Haushaltsdefizite waren entsprechend verpönt; Ausnahmen wurden jeweils in Krisenzeiten erlaubt, etwa während der […]»
Asienkrise
“Trong nhiều năm, Singapore đã sống theo nguyên tắc rằng ngay cả nhà nước cũng không được chi tiêu nhiều hơn số tiền mình thu vào. Vì thế, thâm hụt ngân sách bị coi là điều không được chấp nhận; chỉ trong thời kỳ khủng hoảng mới cho phép ngoại lệ, chẳng hạn như trong cuộc khủng hoảng châu Á […]”