Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Asienreise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Asienreise
die
[ˈaːzi̯ənˌʁaɪ̯zə]
Danh từ
Số nhiều: Asienreisen
Định nghĩa
1
chuyến du lịch châu Á
- Chuyến đi đến hoặc đi qua châu Á.
Reise nach oder durch Asien
„So begann die vielleicht bekannteste
Asienreise
des 13. Jahrhunderts.“
"Từ đó bắt đầu có lẽ là chuyến du lịch châu Á nổi tiếng nhất của thế kỷ 13."
Từ cụ thể hơn
Japanreise
„Die meisten von ihnen waren anscheinend Israelis auf
Asienreise
, und sie verkauften Waren, die sie in Nepal oder Tibet erstanden hatten.“
"Phần lớn trong số họ dường như là người Israel đang du lịch châu Á, và họ bán những món hàng mà họ đã mua ở Nepal hoặc Tây Tạng."
Danh từ