'Asketik' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Asketikdie
[asˈkeːtɪk]Danh từ
Định nghĩa
1
khổ hạnh học- Học thuyết hoặc bộ môn nghiên cứu về sự khổ hạnh, tức lối sống tiết chế, từ bỏ dục vọng và rèn luyện tinh thần.
die Lehre von und über die Askese
„Speziell ihre [der Bhagavadgītā] Ethik ist eine Eklektik unterschiedlicher, ja gegensätzlicher Lehren. Theismus, Asketik, Dualismus, Yoga, Pantheismus und mitunter auch ein pragmatischer Materialismus bilden in ihr ein gewaltsam zusammengefasstes Gewirr.“
“Đặc biệt, đạo đức học của nó [Bhagavadgītā] là sự pha tạp của nhiều học thuyết khác nhau, thậm chí đối lập nhau. Thuyết hữu thần, khổ hạnh học, thuyết nhị nguyên, yoga, thuyết phiếm thần và đôi khi cả một chủ nghĩa duy vật thực dụng tạo thành trong đó một mớ hỗn độn bị gò ép lại một cách thô bạo.”
„Die meisten Menschen haben sich nach der Auffassung al-Ġazālīs ganz auf das Recht konzentriert und die Asketik vernachlässigt, obwohl diese letzere wichtiger ist.“
“Theo quan niệm của al-Ġazālī, phần lớn mọi người đã chỉ tập trung hoàn toàn vào luật pháp và xem nhẹ khổ hạnh học, mặc dù điều sau này quan trọng hơn.”