

ứng viên- Người nộp đơn hoặc đang được xem xét cho một vị trí, chức vụ hay chương trình nào đó; người dự tuyển, người chờ được chọn.
Bewerber, Anwärter
phụ âm bật hơi- Phụ âm được phát âm kèm theo một luồng hơi thở bật ra rõ rệt; tức là một phụ âm được bật hơi.
ein aspirierter (angehauchter) Konsonant
học viên sĩ quan- Người dự tuyển hoặc đang trong quá trình đào tạo tại trường sĩ quan của quân đội Thụy Sĩ; quân nhân là ứng viên sĩ quan.
Bewerber, Anwärter; Armeeangehöriger in einer Offizierschule der Schweizer Armee
hoa tiêu tập sự- Người đang trong thời gian đào tạo để trở thành hoa tiêu hàng hải; ứng viên hoa tiêu biển.
Bewerber, Anwärter; Anwärter, ein in der Ausbildung befindlicher Seelotse
nghiên cứu sinh- Nhân lực khoa học trẻ hoặc người đang ở giai đoạn đầu của con đường nghiên cứu tại các nước Đông Âu, bao gồm cả CHDC Đức trước đây.
Bewerber, Anwärter; wissenschaftliche Nachwuchskraft in osteuropäischen Staaten einschließlich der DDR
công chức tập sự- Người đang trong giai đoạn dự bị hoặc thử việc để trở thành công chức, có thể bị hủy bỏ bổ nhiệm trong thời gian này.
Bewerber, Anwärter; Anwärter, Beamter auf Widerruf
cảnh sát tập sự- Cấp bậc hoặc chức danh thấp nhất trong lực lượng chấp pháp của Áo, gồm cảnh sát liên bang và lực lượng canh gác tư pháp; chỉ người mới vào ngành ở diện ứng viên.
Bewerber, Anwärter; niedrigster Dienstgrad (Verwendungsbezeichnung) innerhalb der österreichischen Exekutive (Bundespolizei und Justizwache)
dược sĩ tập sự- Người làm trong ngành dược đang trải qua năm đào tạo thực hành kéo dài một năm, gọi là năm tập sự của aspirant.
Bewerber, Anwärter; Pharmazeut während einer einjährigen Ausbildung, dem Aspirantenjahr