

tham sự- Người đã vượt qua một kỳ thi quốc gia hoặc kỳ thi ngạch công chức nhất định, qua đó đạt đủ tư cách để phục vụ ở ngạch cao cấp của nhà nước.
Person, die eine bestimmte Staatsprüfung/Laufbahnprüfung abgelegt und damit die Befähigung für den höheren Dienst erlangt hat
giám khảo- Người được đào tạo để lựa chọn và đánh giá các ứng viên trong khuôn khổ một trung tâm đánh giá năng lực.
Person, die für die Auswahl und Bewertung von Kandidaten (im Rahmen eines Assessment-Centers) geschult ist
phó tá- Người giữ vai trò phụ tá, người ngồi cùng để hỗ trợ hoặc thay mặt cho người khác trong một chức vụ nhất định.
Beisitzer, Stellvertreter
thẩm phán- Thẩm phán của Tòa án Đế chế Reichskammergericht.
Richter des Reichskammergerichts